[bā jie]
巴结上司
bā jie shàng sī
Nịnh nọt cấp trên
勤奋:他工作一直很巴结
qín fèn : tā gōng zuò yì zhí hěn bā jie
Cần cù: Anh ấy làm việc luôn rất chăm chỉ
淋巴结lín bā jie
hạch bạch huyết; tuyến bạch huyết
巴巴结结bā bā jie jié
xoay xở một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để sống; ở trong tình huống khó khăn
百般巴结bǎi bān bā jie
nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng