[bā]
ba
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
巴县bā xiàn
ba huyện
huyện Ba ở Trùng Khánh 重慶市|重庆市, Tứ Xuyên
巴哈bā hā
ba ha
Johann Sebastian Bach, nhà soạn nhạc người Đức
巴哥bā gē
ba ca
chó pug
巴塘bā táng
ba đường
huyện Batang thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên
巴山bā shān
ba sơn
núi Ba ở phía đông Tứ Xuyên
巴州bā zhōu
ba châu
Đông Tứ Xuyên và Trùng Khánh; cũng viết tắt của Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương; viết tắt của 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]
巴斯bā sī
ba tư
thành phố Bath ở tây nam nước Anh
巴黎bā lí
ba lê
Paris, thủ đô của Pháp
巴儿bā ér
ba nhi
Chỗ rẽ
巴结bā jie
nịnh nọt; lấy lòng; tâng bốc
巴士bā shì
ba sĩ
xe buýt; xe khách
巴厘bā lí
ba ly
Bali
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.