汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
阿附 (ā fù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
阿附
[ā fù]
a phụ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
nịnh nọt
Ví dụ
一权贵
yì quán guì
Một kẻ quyền quý
Từ ghép
0 từ chứa “阿附”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
巴结
奉承
趋奉
逢迎
阿谀
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
〈书〉逢迎附和
一权贵
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
阿
ā
a
Đặt trước họ hoặc tên để biểu thị sự thân mật; Tiền tố chỉ người thân hoặc người quen; Viết tắt của các địa danh nước ngoài hoặc tên riêng
附
fù
phụ
Gắn vào, thêm vào, đính kèm; Gần, kề bên; Phụ thuộc, dựa vào