[fèng chéng]
phụng thừa
奉承话
fèng chéng huà
Lời nịnh hót
奉承者fèng chéng zhě
phụng thừa giả
người nịnh nọt
奉承讨好fèng chéng tǎo hǎo
phụng thừa thảo hảo
nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt
阿谀奉承ē yú fèng chéng
a du phụng thừa
nịnh nọt và xu nịnh; nói ngọt
百般奉承bǎi bān fèng chéng
bách ban phụng thừa
nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể