[ān]
an
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
安危ān wēi
an nguy
an toàn và nguy hiểm; an toàn
安然ān rán
an nhiên
một cách bình thản; không lo lắng; vô ưu an
安闲ān xián
an nhàn
thong thả; vô tư lự
安定ān dìng
an định
thị trấn Anting ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
安慰ān wèi
an uỷ
an ủi; động viên
安全ān quán
an toàn
an toàn; bảo mật; an ninh
安康ān kāng
an khang
thành phố cấp địa khu An Khang, Thiểm Tây
安拉ān lā
an lạp
Allah
安乐ān lè
an lạc
Khu Anle của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
安人ān rén
an nhân
an dân; bà chủ đất; vợ của 員外|员外[yuan2 wai4], địa chủ
安断ān duàn
an đoạn
Đưa ra kết luận một cách thiếu suy xét
安抵ān dǐ
an để
đến nơi an toàn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.