[ān quán]
an toàn
安全操作
ān quán cāo zuò
Thao tác an toàn
安全地带
ān quán dì dài
Vùng an toàn
注意交通安全
zhù yì jiāo tōng ān quán
Chú ý an toàn giao thông
安全线ān quán xiàn
an toàn tuyến
Vạch kẻ hoặc dây giăng cấm vượt để giữ gìn trật tự, đảm bảo an toàn; vạch báo động mực nước trên đê; giới hạn đảm bảo an toàn phát triển kinh tế
安全壳ān quán ké
an toàn xác
vỏ bọc an toàn; thùng chứa bảo vệ
安全套ān quán tào
an toàn sáo
bao cao su
安全局ān quán jú
an toàn cục
cục an ninh
安全岛ān quán dǎo
an toàn đảo
đảo giao thông; nơi trú ẩn cho người đi bộ
安全带ān quán dài
an toàn đới
dây an toàn; dây đai an toàn
安全帽ān quán mào
an toàn mạo
mũ bảo hộ
安全性ān quán xìng
an toàn tính
an ninh; an toàn
安全感ān quán gǎn
an toàn cảm
cảm giác an toàn
安全掣ān quán chè
an toàn xiết
dừng khẩn cấp
安全期ān quán qī
an toàn kỳ
giai đoạn an toàn; những ngày an toàn trong chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ
安全港ān quán gǎng
an toàn cảng
bến cảng an toàn; nơi ẩn náu an toàn