汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
安抵 (ān dǐ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
安抵
[ān dǐ]
an để
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
đến nơi an toàn
Ví dụ
安抵广州
ān dǐ guǎng zhōu
Đến Quảng Châu bình an
Từ ghép
0 từ chứa “安抵”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
平安抵达
~广州
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
安
ān
an
yên ổn, bình yên, không có sự cố; làm cho yên, sắp đặt, bố trí; sự yên ổn, bình an
抵
dǐ
để
Chống lại, đối kháng, ngăn cản; Đến, đạt tới một nơi nào đó; Bù trừ, khấu trừ, thay thế bằng vật khác