[ān rán]
an nhiên
安然无事
ān rán wú shì
Bình yên vô sự
安然脱险
ān rán tuō xiǎn
Bình yên thoát hiểm
安然自若
ān rán zì ruò
Bình tĩnh tự tại
只有把这件事告诉他,他心里才会安然
zhǐ yǒu bǎ zhè jiàn shì gào sù tā , tā xīn lǐ cái huì ān rán
Chỉ có nói chuyện này cho anh ấy, anh ấy trong lòng mới yên lòng