[ān xián]
an nhàn
神态安闲
shén tài ān xián
Vẻ mặt ung dung tự tại
安闲自在
ān xián zì zài
Nhàn nhã tự tại
他忙里忙外,一日不得安闲
tā máng lǐ máng wài , yí rì bù dé ān xián
Anh ta bận tối mắt tối mũi, cả ngày không có chút nhàn rỗi
安闲自在ān xián zì zài
an nhàn tự tại
thong thả tự tại; vô tư lự và thoải mái
安闲自得ān xián zì dé
an nhàn tự đắc
cảm thấy thoải mái dễ chịu
安闲舒适ān xián shū shì
an nhàn thư thích
thong thả và tự tại; vô tư và thư thái
安闲随意ān xián suí yì
an nhàn tuỳ ý
thong thả và tự do; vô tư lự và thoải mái