[ān wèi]
an uỷ
安慰病人!你要多安慰安慰他,叫他别太难过
ān wèi bìng rén ! nǐ yào duō ān wèi ān wèi tā , jiào tā bié tài nán guò
An ủi bệnh nhân! Bạn phải an ủi anh ấy nhiều hơn, đừng để anh ấy buồn quá
有女儿在身边,她感到很安慰
yǒu nǚ ér zài shēn biān , tā gǎn dào hěn ān wèi
Có con gái ở bên, cô ấy cảm thấy rất an ủi