[tào]
sáo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
套路tào lù
sáo lộ
chuỗi động tác trong võ thuật; thói quen; mô típ
套拉tào lā
sáo lạp
Rủ xuống, treo xuống
套版tào bǎn
sáo bản
Sắp xếp bản in theo thứ tự gấp của trang in; bản dùng để in chồng màu
套房tào fáng
sáo phòng
phòng suite; căn hộ; chung cư
套服tào fú
sáo phục
bộ quần áo
套改tào gǎi
sáo cải
Áp dụng chính sách, quy định liên quan để cải cách hoặc thay đổi
套裙tào qún
sáo quần
bộ áo váy của nữ; đầm mặc ngoài váy lót
套色tào shǎi
sáo sắc
in màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh
套衫tào shān
sáo sam
áo chui đầu
套问tào wèn
sáo vấn
thăm dò ai đó; tìm hiểu bằng cách hỏi gián tiếp khéo léo
套鞋tào xié
sáo hài
giày bảo hộ; ủng cao su
套播tào bō
sáo bá
Làm lại; lặp lại việc phát sóng (quảng cáo...) vào thời gian và chuyên mục cố định
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.