汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
套改 (tào gǎi) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
套改
[tào gǎi]
sáo cải
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Áp dụng chính sách, quy định liên quan để cải cách hoặc thay đổi
Ví dụ
工资套改
gōng zī tào gǎi
Điều chỉnh lương.
Từ ghép
0 từ chứa “套改”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
套用有关政策法规进行改革或变动
工资~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
套
tào
sáo
che đậy, bọc, bao phủ bên ngoài; vật dùng để bọc, vỏ bọc; bộ, tập hợp các vật có liên quan
改
gǎi
cải
Thay đổi, sửa đổi một điều gì đó; Cải thiện, làm cho tốt hơn; Cải cách, đổi mới một hệ thống, chế độ