[bēn]
bôn
孩子们听说有杂技表演,都奔而来
hái zi men tīng shuō yǒu zá jì biǎo yǎn , dōu bēn ér lái
Bọn trẻ nghe nói có biểu diễn xiếc thì chạy tới
奔赴bēn fù
bôn phó
lao đến; vội đến
奔逃bēn táo
bôn đào
chạy trốn; chạy thoát
奔三bēn sān
bôn tam
bộ vi xử lý Pentium III
奔头bèn tou
bôn đầu
thứ gì đó để phấn đấu; tương lai triển vọng
奔命bēn mìng
bôn mệnh
chạy đi chạy lại lo công việc; liên tục bận rộn
奔放bēn fàng
bôn phóng
táo bạo và không bị kiềm chế; không gò bó
奔波bēn bō
bôn ba
chạy đôn chạy đáo; liên tục di chuyển
奔流bēn liú
bôn lưu
chảy cuồn cuộn; đổ ào ạt; dòng nước xiết
奔突bēn tū
bôn đột
Húc đầu; phi nước đại
奔腾bēn téng
bôn đằng
Pentium
奔走bēn zǒu
bôn tẩu
chạy; vội vã; bận rộn
奔窜bēn cuàn
bôn thoán
chạy tán loạn; phân tán; lan ra mọi hướng