[bēn téng]
bôn đằng
一马当先,万马奔腾の思绪奔腾
yì mǎ dāng xiān , wàn mǎ bēn téng の sī xù bēn téng
dẫn đầu một mình, vạn mã phi nước đại những suy nghĩ tuôn trào
黄河奔腾呼啸而来
huáng hé bēn téng hū xiào ér lái
sông Hoàng Hà cuồn cuộn lao về
万马奔腾wàn mǎ bēn téng
vạn mã bôn đằng
nghĩa đen: mười nghìn con ngựa phi nước đại; nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ