[bēn táo]
bôn đào
奔逃他乡」四散奔逃
bēn táo tā xiāng 」 sì sàn bēn táo
bỏ trốn sang xứ người" tan tác bỏ chạy
四散奔逃sì sàn bēn táo
tứ tán bôn đào
chạy tán loạn khắp nơi