[bēn zǒu]
bôn tẩu
奔走相告。为一定目的而到处活动:奔走衣食四处奔走奔走了几天,事情仍然没有结果
bēn zǒu xiāng gào 。 wèi yí dìng mù dì ér dào chù huó dòng : bēn zǒu yī shí sì chù bēn zǒu bēn zǒu le jǐ tiān , shì qíng réng rán méi yǒu jié guǒ
chạy đi báo tin cho nhau. Hoạt động khắp nơi vì một mục đích nhất định: chạy vạy kiếm sống chạy đôn chạy đáo đã mấy ngày chạy đôn chạy đáo mà việc vẫn chưa có kết quả