[bēn mìng]
bôn mệnh
一路奔命,连续行军一百二十多里。另见60页 benming
yí lù bēn mìng , lián xù xíng jūn yì bǎi èr shí duō lǐ 。 lìng jiàn 60 yè benming
chạy thục mạng, hành quân liên tục hơn một trăm hai mươi dặm.
疲于奔命pí yú bēn mìng
bì ư bôn mệnh
bận tối mắt tối mũi; ngập đầu trong công việc