[bēn fù]
bôn phó
奔赴战场奔赴边疆 他们即将奔赴新的工作岗位
bēn fù zhàn chǎng bēn fù biān jiāng tā men jí jiāng bēn fù xīn de gōng zuò gǎng wèi
lao vào trận mạc lao đến biên cương Họ sắp sửa đến nhận nhiệm sở mới
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.