[shāng pǐn]
thương phẩm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
商品房shāng pǐn fáng
thương phẩm phòng
Nhà bán thương phẩm
商品粮shāng pǐn liáng
thương phẩm lương
lương thực hàng hóa
商品化shāng pǐn huà
thương phẩm hoá
thương mại hóa
商品生产shāng pǐn shēng chǎn
thương phẩm sinh sản
Sản xuất sản phẩm với mục đích trao đổi
商品价值shāng pǐn jià zhí
thương phẩm giá trị
giá trị hàng hóa
商品流通shāng pǐn liú tōng
thương phẩm lưu thông
Trao đổi hàng hóa thông qua tiền tệ
商品经济shāng pǐn jīng jì
thương phẩm kinh tế
nền kinh tế hàng hóa
商品交易所shāng pǐn jiāo yì suǒ
thương phẩm giao dịch
Nơi giao dịch đặc biệt để mua bán hàng hóa số lượng lớn, có thể kinh doanh một hoặc nhiều loại hàng hóa, chia làm giao dịch giao ngay và giao dịch tương lai
小商品xiǎo shāng pǐn
tiểu thương phẩm
Hàng hóa nhỏ; hàng hóa giá trị thấp
周边商品zhōu biān shāng pǐn
chu biên thương phẩm
hàng hóa phái sinh
出口商品chū kǒu shāng pǐn
xuất khẩu thương phẩm
sản phẩm xuất khẩu; hàng hóa xuất khẩu
小商品生产xiǎo shāng pǐn shēng chǎn
tiểu thương phẩm sinh sản
Sản xuất hàng hóa nhỏ