[chǎn pǐn]
sản phẩm
农产品
nóng chǎn pǐn
Nông sản.
合格产品产品出厂前都要经过检验
hé gé chǎn pǐn chǎn pǐn chū chǎng qián dōu yào jīng guò jiǎn yàn
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Sản phẩm phải qua kiểm tra trước khi xuất xưởng.
产品经理chǎn pǐn jīng lǐ
sản phẩm kinh lý
giám đốc sản phẩm
产品结构chǎn pǐn jié gòu
sản phẩm kết cấu
cơ cấu sản phẩm
农产品nóng chǎn pǐn
nông sản phẩm
nông sản
新产品xīn chǎn pǐn
tân sản phẩm
sản phẩm mới
畜产品xù chǎn pǐn
húc sản phẩm
sản phẩm từ động vật nuôi
水产品shuǐ chǎn pǐn
thuỷ sản phẩm
sản phẩm thủy sản
副产品fù chǎn pǐn
phó
sản phẩm phụ
三无产品sān wú chǎn pǐn
tam vô sản phẩm
sản phẩm thiếu một hoặc nhiều trong ba yêu cầu như giấy phép sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định, và tên cùng địa chỉ nhà sản xuất
必要产品bì yào chǎn pǐn
tất yếu sản phẩm
Sản phẩm tất yếu (trái với sản phẩm thặng dư)
竞争产品jìng zhēng chǎn pǐn
cạnh tranh sản phẩm
sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm của đối thủ
出口产品chū kǒu chǎn pǐn
xuất khẩu sản phẩm
sản phẩm xuất khẩu
初级产品chū jí chǎn pǐn
sơ cấp sản phẩm
Sản phẩm sơ cấp; nguyên liệu thô