[pǐn]
phẩm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
品露pǐn lù
phẩm lộ
Hiện ra, lộ ra
品相pǐn xiāng
phẩm tương
tình trạng; ngoại hình
品性pǐn xìng
phẩm tính
bản chất; đặc tính; phẩm chất đạo đức
品茗pǐn míng
phẩm mính
thưởng trà; nhắp trà
品茶pǐn chá
phẩm trà
thưởng trà; nhắp trà
品蓝pǐn lán
phẩm lam
xanh ánh hồng
品达pǐn dá
phẩm đạt
Pindar, nhà thơ Hy Lạp
品尝pǐn cháng
phẩm thường
nếm một chút; nếm thử
品月pǐn yuè
phẩm nguyệt
màu xanh nhạt
品牌pǐn pái
phẩm bài
tên thương hiệu; nhãn hiệu
品玩pǐn wán
phẩm ngoạn
Phẩm bình, thưởng thức
品读pǐn dú
phẩm đọc
Đọc kỹ, thưởng thức
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.