[shāng]
thương
承包商多家商前来洽谈业务
chéng bāo shāng duō jiā shāng qián lái qià tán yè wù
Nhiều nhà thầu đến bàn chuyện làm ăn.
商埠shāng bù
thương phụ
cảng thương mại; cảng giao dịch; cảng hiệp ước
商场shāng chǎng
thương trường
trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa
商城shāng chéng
thương thành
xem 商城縣|商城县[Shang1 cheng2 xian4]
商德shāng dé
thương đức
Phẩm đức của người kinh doanh
商店shāng diàn
thương điếm
cửa hàng; tiệm
商行shāng háng
thương hàng
công ty thương mại
商户shāng hù
thương hộ
thương gia; lái buôn; doanh nhân
商会shāng huì
thương hội
phòng thương mại
商机shāng jī
thương cơ
cơ hội kinh doanh; cơ hội thương mại
商家shāng jiā
thương gia
thương nhân; doanh nghiệp; xí nghiệp
商旅shāng lǚ
thương lữ
doanh nhân và du khách; thương nhân du hành; khách sạn thương mại
商标shāng biāo
thương tiêu
nhãn hiệu; logo