[jī]
ky
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
叽咕jī gū
ky cô
Nói nhỏ.
叽叽歪歪jī jī wāi wāi
ky ky oai
(Trạng thái từ) Miêu tả nói năng, làm việc dài dòng, rườm rà, không dứt khoát.
叽里咕噜jī lǐ gū lū
ky lý cô lỗ
xem 嘰哩咕嚕|叽哩咕噜[ji1 li5 gu1 lu1]
叽咋柳莺jī zǎ liǔ yīng
ky trách liễu oanh
chích chòe thường
叽哩咕噜jī lǐ gū lū
ky lý cô lỗ
nói lảm nhảm; kêu ầm ĩ
叽叽咕咕jī jī gū gū
ky ky cô cô
thì thầm; lẩm bẩm; nói khẽ
叽叽喳喳jī ji zhā zhā
ríu rít; hót líu lo; ồn ào
叽叽嘎嘎jī jī gā gā
âm thanh cười khúc khích
叽里旮旯儿jī lǐ gā lá ér
ky lý ca lạp nhi
(Phương ngữ) Mọi ngóc ngách.
咕叽gū jī
cô ky
Tiếng kêu róc róc (khi nước chảy ra do áp lực)
磨叽mó jī
ma
lề mề; lãng phí thời gian; cũng viết 墨跡|墨迹[mo4 ji5]
咔叽kǎ jī
ca ky
màu kaki
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.