[kě]
khả
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
可亲kě qīn
khả thân
tử tế; đáng mến; hoà nhã
可人kě rén
khả nhân
dễ thương; dễ mến; một người hợp ý
可取kě qǔ
khả thủ
đáng giá; đáng có; đáng khen
可可kě kě
khả khả
ca cao
可吃kě chī
khả cật
ăn được
可否kě fǒu
khả phủ
có thể hay không
可哀kě āi
khả ai
thảm thương
可嘉kě jiā
khả gia
đáng khen ngợi
可堪kě kān
khả kham
làm sao có thể chịu đựng; có thể chịu đựng
可塞kě sāi
khả tắc
xi hoặc ksi
可不kě bù
khả bất
xem 可不是[ke3 bu5 shi4]
可乐kě lè
khả lạc
vui; hay ho, thú vị; cola
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.