[huò]
hoặc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
或然huò rán
hoặc nhiên
có khả năng
或许huò xǔ
hoặc hứa
có lẽ; có thể
或则huò zé
hoặc tắc
Hoặc là; hoặc
或体huò tǐ
hoặc thể
hình thức thay thế của một chữ Hán
或将huò jiāng
hoặc tương
có lẽ sẽ; có thể
或是huò shì
hoặc thị
hoặc; một trong hai
或称huò chēng
hoặc xưng
cũng gọi là; cũng được biết là; a.k.a.
或缺huò quē
hoặc khuyết
thiếu; không có
或者huò zhě
hoặc giả
hoặc; có thể; có lẽ
或门huò mén
hoặc môn
cổng OR
或然率huò rán lǜ
xác suất
或多或少huò duō huò shǎo
hoặc đa hoặc thiểu
ít nhiều
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.