[kě kě]
khả khả
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
可可米kě kě mǐ
khả khả mễ
Cocoa Krispies
可可托海kě kě tuō hǎi
khả khả thác hải
thị trấn Keketuohai ở huyện Fuyun 富蘊縣|富蕴县[Fu4 yun4 xian4], địa khu Altay, Tân Cương
可可西里kě kě xī lǐ
khả khả tây lý
Hoh Xil hoặc Khả Khả Tây Lý, khu bảo tồn thiên nhiên rộng lớn trên Cao nguyên Thanh Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2]
可可波罗kě kě bō luó
khả khả ba la
cocobolo
可可儿的kě kě ér de
Vừa đúng lúc; không sớm không muộn, vừa kịp
洛可可luò kě kě
lạc khả khả
rococo; rất hoa mỹ