[kě qǔ]
khả thủ
他的意见确有可取之处
tā de yì jiàn què yǒu kě qǔ zhī chù
Ý kiến của anh ấy quả có chỗ đáng học hỏi
我认为临阵磨枪的做法不可取
wǒ rèn wéi lín zhèn mó qiāng de zuò fǎ bù kě qǔ
Tôi cho rằng việc nước đến chân mới nhảy là không nên
可取之处kě qǔ zhī chù
khả thủ chi xứ
điểm tích cực; ưu điểm; phẩm chất tốt