[bēi zhí]
ti chức
把草担:卑职债 这个责任我还卑职得起
bǎ cǎo dān : bēi zhí zhài zhè ge zé rèn wǒ hái bēi zhí dé qǐ
Gánh cỏ: Chức vụ thấp kém, trách nhiệm này tôi gánh vác nổi
一卑职麦子
yì bēi zhí mài zi
Một bó lúa mạch
一卑职柴火。另见57页 beio
yì bēi zhí chái huǒ 。 lìng jiàn 57 yè beio
Một bó củi. Xem thêm trang 57 beio
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.