[bàn dǎo]
bán đảo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
韩半岛hán bàn dǎo
hàn bán đảo
Bán đảo Triều Tiên
山东半岛shān dōng bàn dǎo
sơn đông bán đảo
bán đảo Sơn Đông
雷州半岛léi zhōu bàn dǎo
lôi châu bán đảo
bán đảo Lôi Châu
中南半岛zhōng nán bàn dǎo
trung nam bán đảo
Đông Dương
中印半岛zhōng yìn bàn dǎo
trung ấn bán đảo
Đông Dương
马来半岛mǎ lái bàn dǎo
mã lai bán đảo
bán đảo Mã Lai
西奈半岛xī nài bàn dǎo
tây nại bán đảo
bán đảo Sinai
印支半岛yìn zhī bàn dǎo
ấn chi bán đảo
Đông Dương
辽东半岛liáo dōng bàn dǎo
liêu đông bán đảo
Bán đảo Liêu Đông
恒春半岛héng chūn bàn dǎo
hằng xuân bán đảo
bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], điểm cực nam của Đài Loan
朝鲜半岛cháo xiān bàn dǎo
triều tiên bán đảo
Bán đảo Triều Tiên