[qiān lǐ zhī dī kuì yú yǐ xué]
thiên lý chi đê hội ư nghĩ huyệt
“千丈之堤,以蝼蚁之穴溃”
“ qiān zhàng zhī dī , yǐ lóu yǐ zhī xué kuì ”
Đê ngàn trượng, vỡ vì tổ kiến
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.