[lǐ]
lý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
里间lǐ jiān
lý gian
Phòng thông với bên ngoài
里头lǐ tou
lý đầu
bên trong; nội bộ
里人lǐ rén
lý nhân
người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh; người nông dân; người theo
里加lǐ jiā
lý gia
Riga, thủ đô của Latvia
里尔lǐ ěr
lý nhĩ
Lille
里昂lǐ áng
lý ngang
Lyon, thành phố của Pháp trên sông Rhône
里根lǐ gēn
lý căn
Reagan; Ronald Reagan, tổng thống Mỹ
里氏lǐ shì
lý thị
Richter
里港lǐ gǎng
lý cảng
thị trấn Likang ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
里社lǐ shè
lý xã
miếu thờ thần đất của làng
里约lǐ yuē
lý ước
Rio; viết tắt của 里約熱內盧|里约热内卢[Li3 yue1 re4 nei4 lu2]
里边lǐ biān
lý biên
bên trong
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.