[xué]
huyệt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
穴播xué bō
huyệt bá
trồng theo cụm
穴脉xué mài
huyệt mạch
huyệt; huyệt châm cứu; luân xa
穴道xué dào
huyệt đạo
huyệt châm cứu; huyệt đạo
穴鸟xué niǎo
huyệt điểu
chim giẻ cùi
穴位xué wèi
huyệt vị
huyệt châm cứu; vị trí mộ
穴居xué jū
huyệt cư
sống trong hang; có thói quen đào hang
穴头xué tóu
huyệt đầu
người tổ chức
穴居人xué jū rén
huyệt cư nhân
người sống trong hang
穴居野处xué jū yě chǔ
huyệt cư dã xử
Tình trạng sinh sống trong hang, ngoài trời của con người thời chưa có nhà cửa.
地穴dì xué
địa huyệt
hố; hang; mộ phần
武穴wǔ xué
võ huyệt
Vũ Xuyên, thành phố cấp huyện ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
死穴sǐ xué
tử huyệt
huyệt chí mạng; điểm dễ tổn thương; gót chân Achilles