[qiān]
thiên
这个人还有点儿千
zhè ge rén hái yǒu diǎn er qiān
Người này còn có chút tài năng
这位副经理是公关方面的千
zhè wèi fù jīng lǐ shì gōng guān fāng miàn de qiān
Vị phó giám đốc này là người có tài về công tác đối ngoại
千爽qiān shuǎng
thiên sảng
Khô ráo, thoáng đãng
千洗qiān xǐ
thiên tẩy
Giặt khô
千周qiān zhōu
thiên chu
kilô chu kỳ, bằng 1.000 Hz
千克qiān kè
thiên khắc
kilogram
千米qiān mǐ
thiên mễ
kilômét
千渴qiān kě
thiên khát
Khát khô cổ
千谒qiān yè
thiên yết
Bệnh khô
千尸qiān shī
thiên thi
Thi thể khô héo, nguyên vẹn không bị thối rữa
千裂qiān liè
thiên liệt
Nứt nẻ do khô
千古qiān gǔ
thiên cổ
muôn đời muôn kiếp; trong suốt các thời đại; vĩnh hằng
千号qiān hào
thiên hiệu
Khóc lớn không rơi nước mắt; khóc giả
千城qiān chéng
thiên thành
Hình ảnh khiên và thành quách, ví von người lính bảo vệ đất nước