[yú]
ư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
于今yú jīn
ư kim
Đến nay; ngày nay.
于思yú sī
vu
Râu rậm.
于是yú shì
ư thị
thế là; kết quả là; do đó
于焉yú yān
ư yên
xem 於是|于是[yu2 shi4]
于丹yú dān
vu
Yu Dan, học giả, nhà văn, nhà giáo dục và người dẫn chương trình TV
于归yú guī
vu
đi lấy chồng
于洪yú hóng
ư hồng
quận Vu Hồng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
于田yú tián
vu
Huyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
于都yú dōu
vu
Huyện Yudu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
于是乎yú shì hū
ư thị hồ
vì vậy
于洪区yú hóng qū
vu
Quận Vu Hồng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh
于田县yú tián xiàn
vu
Huyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.