[xí]
tập
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
习尚xí shàng
tập thượng
Phong tục; tập quán
习染xí rǎn
tập nhiễm
Nhiễm thói hư tật xấu; thói hư tật xấu
习气xí qì
tập khí
thói quen; thực hành
习习xí xí
tập tập
thổi nhẹ; đầy đủ; bay lượn
习性xí xìng
tập tính
đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính
习艺xí yì
tập nghệ
Học nghề; học kỹ năng
习用xí yòng
tập dụng
sử dụng theo thói quen; thông thường; quan niệm
习字xí zì
tập tự
luyện viết chữ
习水xí shuǐ
tập thuỷ
huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
习见xí jiàn
tập kiến
thường thấy
习题xí tí
tập đề
bài tập; vấn đề; câu hỏi
习语xí yǔ
tập ngữ
câu nói thông thường; thành ngữ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.