汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
习染 (xí rǎn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
习染
【習染】
[xí rǎn]
tập nhiễm
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Nhiễm thói hư tật xấu
2
thói hư tật xấu
Ví dụ
革除习染
gé chú xí rǎn
Cai bỏ thói quen xấu
Từ ghép
0 từ chứa “习染”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
沾染(不良习惯)
2
名 · Danh từ
坏习惯
革除~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
习
xí
tập
Học hỏi, thực hành, rèn luyện để nắm vững kiến thức hoặc kỹ năng; Thói quen, tập quán được hình thành qua thời gian; Ôn lại, xem lại những gì đã học
染
rǎn
nhiễm
Nhuộm màu, làm cho vật khác có màu sắc; Mắc phải, bị lây nhiễm bệnh tật hoặc thói xấu; Làm bẩn, làm ô uế, gây ô nhiễm