[xí jiàn]
tập kiến
习见不鲜
xí jiàn bù xiān
Thường thấy, không có gì lạ
这种情况一向为人们所习见
zhè zhǒng qíng kuàng yí xiàng wèi rén men suǒ xí jiàn
Tình huống này xưa nay mọi người vẫn thường thấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.