[wéi dú]
duy độc
别的事还可以放一放,唯独这件事必须赶快做。也作惟独
bié de shì hái kě yǐ fàng yi fàng , wéi dú zhè jiàn shì bì xū gǎn kuài zuò 。 yě zuò wéi dú
Những việc khác có thể tạm gác lại, chỉ có việc này phải làm ngay. Cũng viết là 惟独
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.