[zhǐ shì]
chỉ thị
我进城,只是去逛逛书店,没有别的事儿
wǒ jìn chéng , zhǐ shì qù guàng guàng shū diàn , méi yǒu bié de shì ér
Tôi vào thành phố chỉ để ghé hiệu sách thôi, không có việc gì khác
大家问他是什么事,他只是笑,不回答
dà jiā wèn tā shì shén me shì , tā zhǐ shì xiào , bù huí dá
Mọi người hỏi anh ấy có chuyện gì, anh ấy chỉ cười không trả lời
本来预备今天拍摄外景,只是天还没有晴,不能拍摄
běn lái yù bèi jīn tiān pāi shè wài jǐng , zhǐ shì tiān hái méi yǒu qíng , bù néng pāi shè
Vốn dĩ định hôm nay quay ngoại cảnh, chỉ là trời chưa quang nên không quay được
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.