[bù kě]
bất khả
不可偏废
bù kě piān fèi
không thể bỏ cái này cái kia
不可动摇
bù kě dòng yáo
không thể lay chuyển
二者缺—不可
èr zhě quē — bù kě
thiếu một trong hai không được
今天这个会很重要,我非去不可
jīn tiān zhè ge huì hěn zhòng yào , wǒ fēi qù bù kě
Cuộc họp hôm nay rất quan trọng, tôi nhất định phải đi
不可解bù kě jiě
bất khả giải
không thể giải quyết
不可导bù kě dǎo
bất khả đạo
không khả vi
不可数bù kě shù
bất khả số
không đếm được
不可以bù kě yǐ
bất khả dĩ
không được phép
不可少bù kě shǎo
bất khả thiểu
không thể thiếu; thiết yếu
不可逆bù kě nì
bất khả nghịch
không thể đảo ngược
不可避bù kě bì
bất khả tị
không thể tránh khỏi
不可靠bù kě kào
bất khả kháo
không đáng tin cậy
不可能bù kě néng
bất khả năng
không thể; không thể nào; không có khả năng
不可估量bù kě gū liang
không thể ước lượng; không thể tính toán; vượt ngoài mức đo lường
不可收拾bù kě shōu shi
không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát
不可向还bù kě xiàng hái
bất khả hướng hoàn
Không thể tiếp cận.