[wú fǎ]
vô pháp
无法可想
wú fǎ kě xiǎng
không còn cách nào khác
这问题是难处理,但还不是无法解决
zhè wèn tí shì nán chǔ lǐ , dàn hái bú shì wú fǎ jiě jué
vấn đề này khó giải quyết, nhưng vẫn chưa phải là không thể giải quyết
无法形容wú fǎ xíng róng
vô pháp hình dung
không thể tả; khó tả
无法忍受wú fǎ rěn shòu
vô pháp nhẫn thọ
không thể chịu đựng được
无法挽救wú fǎ wǎn jiù
vô pháp vãn cứu
không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị; vô vọng
无法无天wú fǎ wú tiān
vô pháp vô thiên
bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên; kẻ ngang ngược; không có kỷ luật và mất kiểm soát
无法替代wú fǎ tì dài
vô pháp thế đại
không thể thay thế
目无法纪mù wú fǎ jì
mục vô pháp kỷ
không coi pháp luật ra gì; coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc; lộn xộn hoàn toàn