刚才(时间名词)+ ……
“刚才” là danh từ chỉ thời gian, biểu thị khoảng thời gian rất ngắn trước đó, thường là mấy phút trước. Nó có thể đặt đầu câu hoặc đặt sau chủ ngữ, trước động từ; còn có thể làm định ngữ (刚才的……).
刚才的电话是我妈妈打来的。
Gāngcái de diànhuà shì wǒ māma dǎ lái de.
Cuộc điện thoại vừa nãy là mẹ tôi gọi đến.
我刚才看过一遍,不想再看了。
Wǒ gāngcái kànguo yí biàn, bù xiǎng zài kàn le.
Tôi vừa nãy đã xem một lượt rồi, không muốn xem lại nữa.
主语 + 刚刚(时间副词)+ 动词
“刚刚” (刚) là phó từ chỉ thời gian, biểu thị sự việc xảy ra cách đây không lâu theo cảm nhận của người nói, có thể là mấy phút, mấy ngày, thậm chí mấy tháng. Nó đặt sau chủ ngữ, ngay trước động từ.
我刚刚看视频学会了包饺子。
Wǒ gānggāng kàn shìpín xuéhuìle bāo jiǎozi.
Tôi vừa mới xem video học được cách gói sủi cảo.
他刚刚来北京两个月。
Tā gānggāng lái Běijīng liǎng ge yuè.
Anh ấy vừa mới đến Bắc Kinh được hai tháng.