Cấu trúc
疑问代词₁……(就)……疑问代词₁
Hai đại từ nghi vấn giống nhau có thể biểu thị nghĩa nhậm chỉ, hô ứng trước sau, chỉ cùng một người, cùng một việc, cùng một cách, cùng một thời gian hoặc cùng một địa điểm. Khi chủ ngữ hai phân câu giống nhau thì chủ ngữ phân câu sau có thể lược bỏ; khi khác nhau thì chủ ngữ thứ hai phải đặt trước “就”.
Ví dụ
你们想吃什么就点什么。
Nǐmen xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme.
Các bạn muốn ăn gì thì gọi nấy.
你觉得哪个好看就买哪个。
Nǐ juéde nǎge hǎokàn jiù mǎi nǎge.
Bạn thấy cái nào đẹp thì mua cái đó.
你想去哪儿,我们就去哪儿。
Nǐ xiǎng qù nǎr, wǒmen jiù qù nǎr.
Bạn muốn đi đâu thì chúng ta đi đó.