Cấu trúc
又+形容词₁+又+形容词₂
Câu phức đẳng lập “又……又……” dùng kết hợp với tính từ, biểu thị người hoặc sự vật đồng thời có hai đặc điểm.
Ví dụ
我现在还真是又饿又渴。
Wǒ xiànzài hái zhēn shì yòu è yòu kě.
Bây giờ tôi đúng là vừa đói vừa khát.
那个女孩儿又高又漂亮。
Nàge nǚháir yòu gāo yòu piàoliang.
Cô gái đó vừa cao vừa xinh.
这个饭馆的菜又便宜又好吃。
Zhège fànguǎn de cài yòu piányi yòu hǎochī.
Món ăn của quán này vừa rẻ vừa ngon.