Cấu trúc
主语 + 看上去/看起来 + 形容词(状态)
Cụm từ cố định “看上去” và “看起来” dùng để miêu tả vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của một người hay một sự vật (nhìn có vẻ, trông có vẻ). Phần đứng sau thường là tính từ hoặc cụm miêu tả trạng thái.
Ví dụ
他们看上去有点儿像。
Tāmen kànshàngqù yǒudiǎnr xiàng.
Trông họ có vẻ hơi giống nhau.
这些菜看起来都很好吃。
Zhèxiē cài kànqǐlái dōu hěn hǎochī.
Mấy món ăn này nhìn đều rất ngon.
那个新来的老师看上去很年轻。
Nàge xīn lái de lǎoshī kànshàngqù hěn niánqīng.
Thầy giáo mới đến kia trông rất trẻ.