Cấu trúc
向 + 代词/名词/名词性短语 + 动词
Giới từ “向” đứng trước đại từ, danh từ hoặc cụm danh từ để chỉ phương hướng hoặc đối tượng của động tác. Có thể hiểu là “về phía”, “hướng tới” hay “với/từ (ai đó)”.
Ví dụ
别再向前走了。
Bié zài xiàng qián zǒu le.
Đừng đi về phía trước nữa.
以后我要多向认真的人学习。
Yǐhòu wǒ yào duō xiàng rènzhēn de rén xuéxí.
Sau này tôi phải học hỏi nhiều từ những người nghiêm túc.
孩子一看见妈妈,就向她跑过去了。
Háizi yī kànjiàn māma, jiù xiàng tā pǎo guòqù le.
Đứa trẻ vừa nhìn thấy mẹ liền chạy về phía cô ấy.