(主语)不是……吗?
Câu phản vấn “不是……吗?” dùng để bày tỏ sự không hiểu hoặc không hài lòng của người nói, đôi khi cũng dùng để nhắc nhở hoặc xác nhận. Hình thức phủ định nhưng biểu đạt ý nghĩa khẳng định, tức “不是A吗” = “chẳng phải là A sao” = “rõ ràng là A”.
你不是喜欢玩电脑吗?你可以去看看跟电脑有关系的书。
Nǐ bù shì xǐhuan wán diànnǎo ma? Nǐ kěyǐ qù kànkan gēn diànnǎo yǒu guānxi de shū.
Chẳng phải bạn thích chơi máy tính sao? Bạn có thể đi xem những cuốn sách liên quan đến máy tính.
你不是说今天有事吗?为什么来了?
Nǐ bù shì shuō jīntiān yǒu shì ma? Wèishénme lái le?
Chẳng phải bạn nói hôm nay có việc sao? Sao lại đến rồi?
考试不是下个月吗?你怎么今天就开始复习了?
Kǎoshì bù shì xià ge yuè ma? Nǐ zěnme jīntiān jiù kāishǐ fùxí le?
Chẳng phải kỳ thi là tháng sau sao? Sao hôm nay bạn đã bắt đầu ôn tập rồi?