时间/事件 + 以前/前
"时间/事件 + 以前/前" biểu thị khoảng thời gian trước một thời điểm hoặc một sự việc nào đó.
这种药需要每天睡前吃一次。
Zhè zhǒng yào xūyào měitiān shuì qián chī yí cì.
Loại thuốc này cần uống mỗi ngày một lần trước khi đi ngủ.
考完试以前,我要好好复习。
Kǎo wán shì yǐqián, wǒ yào hǎohǎo fùxí.
Trước khi thi xong, tôi phải ôn tập cho tốt.
睡觉以前,别忘了换一下衣服。
Shuìjiào yǐqián, bié wàng le huàn yíxià yīfu.
Trước khi đi ngủ, đừng quên thay quần áo.
时间/事件 + 以后/后
"时间/事件 + 以后/后" biểu thị khoảng thời gian sau một thời điểm hoặc một sự việc nào đó.
我们决定下班后一起去看个电影。
Wǒmen juédìng xiàbān hòu yìqǐ qù kàn ge diànyǐng.
Chúng tôi quyết định sau khi tan làm cùng nhau đi xem một bộ phim.
考完试以后,咱们一起去旅游吧。
Kǎo wán shì yǐhòu, zánmen yìqǐ qù lǚyóu ba.
Sau khi thi xong, chúng ta cùng nhau đi du lịch nhé.
回家以后一定会多注意。
Huí jiā yǐhòu yídìng huì duō zhùyì.
Sau khi về nhà nhất định sẽ chú ý nhiều hơn.