Cấu trúc
处所词语 + 动词 + 趋向补语/结果补语 +(动态助词)+ 数量短语 + 人/物
Trong tiếng Hán, câu tồn hiện dùng để tường thuật sự xuất hiện hoặc biến mất của người, sự vật ở một nơi chốn nào đó. Cấu trúc cơ bản: từ chỉ nơi chốn + động từ + bổ ngữ xu hướng/kết quả + (trợ từ động thái) + cụm số lượng + người/vật.
Ví dụ
后边走过去两个人。
Hòubian zǒu guòqù liǎng gè rén.
Phía sau có hai người đi qua.
前面开过来很多车。
Qiánmiàn kāi guòlái hěn duō chē.
Phía trước có rất nhiều xe chạy tới.
楼上下来了几个人。
Lóu shàng xiàlái le jǐ gè rén.
Trên lầu có mấy người đi xuống.