Cấu trúc
A + 不比 + B + 形容词
Cấu trúc "A 不比 B + tính từ" có nghĩa là A và B chênh lệch không nhiều, gần như ngang nhau. Thường dùng để nhấn mạnh hai bên xấp xỉ nhau hoặc để phản bác lại lời người khác.
Ví dụ
裙子不比短裤贵多少。
Qúnzi bùbǐ duǎnkù guì duōshao.
Váy cũng không đắt hơn quần short bao nhiêu.
他的中文不比你好。
Tā de Zhōngwén bùbǐ nǐ hǎo.
Tiếng Trung của cậu ấy cũng không giỏi hơn bạn.
他跑得不比我快多少。
Tā pǎo de bùbǐ wǒ kuài duōshao.
Cậu ấy chạy cũng không nhanh hơn tôi bao nhiêu.